Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 307 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Q.Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ: (028) 6287 4765 - (028) 6287 4769 - 0913 765 645 - 0984 677 378

Email : sales@thietbihiepphat.com

Máy Kiểm Tra Tỷ Trọng Gõ Thuốc Bột Copley Scientific JVi Series

Hãng sản xuất: Copley Scientific – Anh

Xuất xứ: Anh

Liên hệ ngay

Tổng quan

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm & cấu hình

Phụ kiện

Tài liệu

Máy Kiểm Tra Tỷ Trọng Gõ Thuốc Bột Copley Scientific JVi Series là một giải pháp tin cậy trong quá trình kiểm tra tỷ trọng gõ của các loại bột, hạt và các sản phẩm tương tự. Thiết bị cung cấp kết quả nhằm tính toán tỷ lệ Hauser cho một loại tiêu chuẩn công nghiệp.

máy kiểm tra tỷ trọng thuốc bột copley scientific jvi series

Đặc điểm Máy Kiểm Tra Tỷ Trọng Gõ Thuốc Bột Copley Scientific JVi Series

đặc điểm nổi bật máy kiểm tra tỷ trọng thuốc bột copley scientific jvi series

– Tuân thủ theo Ph. Eur., USP và ASTM

– 3 trong 1: Một thiết bị đơn giản có thể hỗ trợ tới phương pháp 1, 2 và 3

– Tốc độ làm việc có thể được điều chỉnh theo dạng tăng tốc dần hoặc ở mức độ không đổi với độ nhạy cao

– Có thể lựa chọn thiết bị với 1 vị trí hoặc 2 vị trí làm việc

– Màn hình cảm ứng cho phép vận hành thiết bị đơn giản

màn hình cảm ứng máy kiểm tra tỷ trọng thuốc bột copley scientific jvi series

– Tích hợp tính toán của giá trị bulk density, tapped density, tỷ lệ Hausner và chỉ số nén (compressibility index)

– Truy xuất kết quả báo cáo qua cổng RS232, USB A hoặc USB B

– Có thể tùy chọn thêm remote điều chỉnh thiết bị hoạt động từ xa

Thiết bị cung cấp bao gồm

– Máy chính

– Ống đong thủy tinh 250ml

– Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng

– Hướng dẫn sử dụng

Thông tin đặt hàng

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 110i, method 1, ống đong 250ml: Cat No: 1661-1

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 110i, method 2, ống đong 250ml: Cat No: 1661-2

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 110i, method 3, 3mm Drop: Cat No: 1661-3

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 110i, method 3, 14mm Drop: Cat No: 1661-4

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 210i, method 2, ống đong 250ml: Cat No: 1662-2

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 210i, method 3, 3mm Drop: Cat No: 1662-3

– Máy kiểm tra tỷ trọng gõ thuốc bột Tapped Density JV 210i, method 3, 14mm Drop: Cat No: 1662-4

Model

JV 110i

JV 210i

Cat No

1661

1662

Hình ảnh

máy kiểm tra tỷ trọng thuốc bột copley scientific model jv 100i máy kiểm tra tỷ trọng thuốc bột copley scientific model jv 200i

Số vị trí làm việc

1 vị trí (bên trái)

2 vị trí (bên phải, bên trái)

Phương pháp test theo Eur. Ph và USP

1, 2 và 3

1, 2 và 3

Thao tác người dùng

Thực hiện trên màn hình cảm ứng

Thông số kiểm tra cài đặt

Theo thời gian (time) hoặc theo số lần gõ (tap)

Thời gian làm việc cài đặt

Lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây

Cổng kết nối

RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)

Chi tiết phương pháp hỗ trợ

+ Phương pháp 1: 14 mm tại 300 taps/min

+ Phương pháp 2: 3 mm tại 250 taps/min

+ Phương pháp 3: 3 mm, 14 mm tại 50/60 taps/minute

Chức năng cảnh báo alarm

Cảnh báo khi chương trình làm việc hoàn thành

Kích thước (mm)

260 x 347 x 562 mm

260 x 347 x 562 mm

 

  • Cat No:
  • Số vị trí làm việc:
  • Phương pháp test theo Eur. Ph và USP:
  • Cổng kết nối:
  • 1661
  • 1 vị trí (bên trái)
  • 1, 2 và 3
  • RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
Cat No: 1661
Số vị trí làm việc: 1 vị trí (bên trái)
Phương pháp test theo Eur. Ph và USP: 1, 2 và 3
Cổng kết nối: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
  • 1631
  • 1 vị trí (bên trái)
  • 1, 2 và 3
  • RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
Cat No: 1631
Số vị trí làm việc: 1 vị trí (bên trái)
Phương pháp test theo Eur. Ph và USP: 1, 2 và 3
Cổng kết nối: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
  • 1662
  • 2 vị trí (bên phải, bên trái)
  • 1, 2 và 3
  • RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
Cat No: 1662
Số vị trí làm việc: 2 vị trí (bên phải, bên trái)
Phương pháp test theo Eur. Ph và USP: 1, 2 và 3
Cổng kết nối: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
  • 1632
  • 2 vị trí (bên phải, bên trái)
  • 1, 2 và 3
  • RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
Cat No: 1632
Số vị trí làm việc: 2 vị trí (bên phải, bên trái)
Phương pháp test theo Eur. Ph và USP: 1, 2 và 3
Cổng kết nối: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)

Phụ kiện tùy chọn

– Hồ sơ IQ/OQ/PQ, Cat No: 1603

– Bộ dụng cụ thẩm định, Cat No: 1616

– Ống đong 250ml, Cat No: 1604

– Ống đong 100ml, Cat No: 1605

– Cốc chứa mẫu theo method 3, Cat No: 1635

– Giá giữ cho ống đong 250ml, method 1, Cat No: 1643

– Giá giữ cho ống đong 250ml, method 2, Cat No: 1644

– Giá giữ cho ống đong 100ml, method 1, Cat No: 1641

– Giá giữ cho ống đong 100ml, method 2, Cat No: 1642

– Giá giữ cho cốc chứa mẫu, method 3, 3mm drop, Cat No: 1645

– Giá giữ cho cốc chứa mẫu, method 3, 14mm drop, Cat No: 1646

– Buồng chắn âm thanh cho thiết bị, Cat No: 1636

– Ống đong 50ml, Cat No: 1609

– Ống đong 25ml, Cat No: 1610

– Ống đong 10ml, Cat No: 1611

– Ống đong 5ml, Cat No: 1612

Catalog Máy Kiểm Tra Tỷ Trọng Gõ Thuốc Bột Copley Scientific JVi Series

Gửi yêu cầu

Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn

THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

Cảm ơn quý khách đã liên hệ

chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách trong thời gian sớm nhất