Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde Loại 4 Nhánh Theo Tiêu Chuẩn ASTM Xylem
Hãng sản xuất: Xylem (SI Analytics)
Xuất xứ: Đức
Liên hệ ngay
Tổng quan
Tài liệu
Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde ASTM Loại 4 Nhánh Xylem để xác định độ nhớt động học tuyệt đối hoặc tương đối. Các nhớt kế này ưu tiên được sử dụng cho các phép đo tự động. Việc bổ sung ống nạp, ống làm sạch và ren thủy tinh giúp đảm bảo tính vận hành an toàn trong quá trình sử dụng. Các nhớt kế đã hiệu chuẩn được cung cấp kèm theo chứng chỉ của nhà sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn DIN 55 350 Part 18. Các vạch vòng hiện có đóng vai trò là vạch phụ trợ trong trường hợp cần kiểm tra nhớt kế bằng các phép đo thủ công.

Đặc điểm nổi bật của Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde ASTM Loại 4 Nhánh Xylem
- Ống đo nhớt mao dẫn thủy tinh Ubbelohde theo tiêu chuẩn ISO 3105, ASTM D 446
- Thể tích làm đầy: 15 … 22 ml
- Chiều dài tổng thể: khoảng 290 mm
Mã đặt hàng:
| Đã hiệu chuẩn, có hằng số và chứng chỉ hiệu chuẩn cho phép đo tự động | Nhớt kế Ubbelohde (ASTM)
· Đặc tính đo kỹ thuật phù hợp với ISO 3105, ASTM D 446 · Lượng mẫu nạp: 15 đến 22 ml · Chiều dài tổng thể: khoảng 290 mm |
||||
| Mã loại | Mã đặt hàng | Số mao quản theo ASTM | Đường kính mao quản Ø i [mm] | Hằng số K (xấp xỉ) | Phạm vi đo [mm²/s] (xấp xỉ) |
| 545 00 | 285402005 | 0 | 0.24 | 0.001 | 0.35 đến 1 |
| 545 03 | 285402021 | 0C | 0.36 | 0.003 | 0.6 đến 3 |
| 545 01 | 285402013 | 0B | 0.46 | 0.005 | 1 đến 5 |
| 545 10 | 285402038 | 1 | 0.58 | 0.01 | 2 đến 10 |
| 545 13 | 285402046 | 1C | 0.78 | 0.03 | 6 đến 30 |
| 545 11 | 285402042 | 1B | 0.88 | 0.05 | 10 đến 600 |
| 545 20 | 285402054 | 2 | 1.03 | 0.1 | 20 đến 100 |
| 545 23 | 285402062 | 2C | 1.36 | 0.3 | 60 đến 300 |
| 545 30 | 285402079 | 3 | 1.83 | 1 | 200 đến 1,000 |
| 545 33 | 285402087 | 3C | 2.43 | 3 | 600 đến 3,000 |
| 545 40 | 285402095 | 4 | 3.27 | 10 | 2,000 đến 10,000 |
| 545 43 | 285402108 | 4C | 4.32 | 30 | 6,000 đến 30,000 |
Catalog Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Xylem
Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn
VN