Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 307 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Q.Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ: 0818 307 307 - 0913 765 645 - 0984 677 378

Email : sales@thietbihiepphat.com

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde Theo Tiêu Chuẩn DIN Với Cảm Biến TC Xylem

Hãng sản xuất: Xylem (SI Analytics)

Xuất xứ: Đức

Liên hệ ngay

Tổng quan

Tài liệu

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Cảm Biến TC Xylem dùng để xác định độ nhớt động học tuyệt đối và tương đối của các chất lỏng có đặc tính dòng chảy Newton. Các mức đo được đánh dấu bằng các cảm biến TC (cảm biến nhiệt). Sự đi qua của mặt khum (meniscus) được phát hiện nhờ vào sự khác biệt về độ dẫn nhiệt giữa pha lỏng và pha khí. Hệ thống này không yêu cầu giá đỡ để đo với dòng AVS®/S. Nhớt kế TC có thể được sử dụng để xác định độ nhớt động học của tất cả các chất lỏng có đặc tính dòng chảy Newton.

Chúng đặc biệt phù hợp cho các loại chất lỏng không thể phát hiện được bằng các hệ thống khác: mẫu đục và/hoặc mẫu có màu đen.

Do các đặc tính điện của cảm biến TC, điều quan trọng là phải đảm bảo chọn đúng loại cảm biến phù hợp với nhiệt độ ứng dụng yêu cầu.

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Cảm Biến TC Xylem

Đặc điểm nổi bật của Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Cảm Biến TC Xylem

  • Ống đo nhớt mao dẫn thủy tinh Ubbelohde theo tiêu chuẩn DIN 53 000 Part 1, và ISO 3105.
  • Mục đích sử dụng: Dùng kết hợp với các thiết bị đo độ nhớt tự động
  • Thể tích làm đầy: 18 … 22 ml
  • Chiều dài tổng thể: khoảng 355 mm
  • Giá đỡ phù hợp: Type No. 05393, Order No. 285405035

 

Mã đặt hàng

Loại: TC viscometers with additional filling and cleaning tube and with glass thread

Đã hiệu chuẩn, có hằng số và chứng chỉ hiệu chuẩn cho phép đo tự động Loại: TC viscometers with additional filling and cleaning tube and with glass thread

  • Đặc tính đo kỹ thuật phù hợp với DIN 53 000, Phần 1 và ISO 3105
  • Dùng kết hợp với thiết bị đo độ nhớt tự động
  • Lượng mẫu nạp: 18 đến 22 ml
  • Chiều dài tổng thể: khoảng 355 mm
  • Giá đỡ phù hợp: Mã loại 05393, Mã đặt hàng 285405035
Mã loại Mã đặt hàng Mã loại Mã đặt hàng Mã loại Mã đặt hàng Số mao quản Đường kính mao quản Ø i [mm] Hằng số K (xấp xỉ) Phạm vi đo [mm²/s] (xấp xỉ)
Nhiệt độ làm việc: +10 đến +80 °C Nhiệt độ làm việc: −40 đến +30 °C Nhiệt độ làm việc: +70 đến +150 °C  
562 03 285423120 0C 0,47 0,003 0,5 đến 3
562 10 285423130 563 10 285423240 564 10 285423330 I 0,63 0,01 1,2 đến 10
562 13 285423140 563 13 285423250 564 13 285423340 IC 0,84 0,03 3 đến 30
562 20 285423150 563 20 285423260 564 20 285423350 II 1,13 0,1 10 đến 100
562 23 285423170 563 23 285423270 564 23 285423360 IIC 1,51 0,3 30 đến 300
562 21 285423160 IIA 1,69 0,5 50 đến 500
562 30 285423180 563 30 285423280 564 30 285423370 III 2,05 1 100 đến 1.000
562 33 285423200 563 33 285423290 564 33 285423380 IIIC 2,7 3 300 đến 3.000
562 31 285423190 IIIA 3,0 5 500 đến 5.000
562 40 285423210 563 40 285423300 564 40 285423390 IV 3,7 10 1.000 đến 10.000
562 43 285423230 563 43 285423320 564 43 285423400 IVC 4,9 30 3.000 đến 20.000
562 41 285423220 563 41 285423310 IVA 5,3 50 5.000 đến 30.000

 

Loại: TC viscometers

Đã hiệu chuẩn, với hằng số cho phép đo tự động Loại: TC viscometers

•     Các đặc tính kỹ thuật đo lường tuân thủ DIN 53 000, phần 1, ISO 3105

•     Sử dụng kết hợp với thiết bị đo độ nhớt tự động

•     Lượng nạp: 15 đến 20 ml

•     Chiều dài tổng thể: khoảng 355 mm

•     Giá đỡ phù hợp Loại số 05393, Mã đặt hàng 285405035

 

Mã Loại Mã đặt hàng Mã Loại Mã đặt hàng Mã Loại Mã đặt hàng Số mao quản Đường kính mao quản Ø i [mm] Hằng số K (xấp xỉ) Phạm vi đo [mm²/s] (xấp xỉ)
+ 10 to + 80 °C – 40 to + 30 °C + 70 to + 150 °C        
567 03 285423420 0c 0,47 0,003 0,5 đến 3
567 10 285423430 568 10 285423540 569 10 285423630 I 0,63 0,01 1,2 đến 10
567 13 285423440 568 13 285423550 569 13 285423640 Ic 0,84 0,03 3 đến 30
567 20 285423450 568 20 285423560 569 20 285423650 II 1,13 0,1 10 đến 100
567 23 285423470 568 23 285423570 569 23 285423660 IIc 1,51 0,3 30 đến 300
567 21 285423460 IIa 1,69 0,5 50 đến 500
567 30 285423480 568 30 285423580 569 30 285423670 III 2,05 1 100 đến 1.000
567 33 285423500 568 33 285423590 569 33 285423680 IIIc 2,7 3 300 đến 3.000
567 31 285423490 IIIa 3,0 5 500 đến 5.000
567 40 285423510 568 40 285423600 569 40 285423690 IV 3,7 10 1.000 đến 10.000
567 43 285423530 568 43 285423620 569 43 285423700 IVc 4,9 30 3.000 đến 20.000
567 41 285423520 568 41 285423610 IVa 5,3 50 5.000 đến 30.000

Catalog Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Xylem

Gửi yêu cầu

Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn

    THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

      Cảm ơn quý khách đã liên hệ

      chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách trong thời gian sớm nhất

      Chat With Me on Zalo