Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 307 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Q.Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ: 0818 307 307 - 0913 765 645 - 0984 677 378

Email : sales@thietbihiepphat.com

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde Theo Tiêu Chuẩn DIN Xylem

Hãng sản xuất: Xylem (SI Analytics)

Xuất xứ: Đức

Liên hệ ngay

Tổng quan

Tài liệu

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Xylem dùng để xác định độ nhớt động học tuyệt đối và tương đối của các chất lỏng có đặc tính dòng chảy Newton. Các nhớt kế đã hiệu chuẩn được cung cấp kèm theo chứng chỉ của nhà sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn DIN 55 350 Part 18. Tất cả các nhớt kế đều được kẻ vạch vòng định mức. Điều này đảm bảo rằng các nhớt kế dùng cho các phép đo tự động cũng có thể được kiểm tra lại bằng phương pháp đo thủ công.

Thời gian chảy tối thiểu được khuyến nghị là 200 giây đối với các phép đo độ nhớt động học tuyệt đối. Đối với các phép đo tương đối (phân tích polyme), thời gian chảy tối thiểu 50 giây được cho phép theo tiêu chuẩn ISO 1628-1 (tùy thuộc vào kích thước mao quản).

Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Xylem

Đặc điểm nổi bật của Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Ubbelohde DIN Xylem

  • Ống đo nhớt mao dẫn thủy tinh Ubbelohde theo tiêu chuẩn DIN 53000 Part 1 và ISO 3105
  • Thể tích làm đầy: 15 … 20 ml
  • Chiều dài tổng thể: khoảng 290 mm

 

Mã đặt hàng

Đã hiệu chuẩn, có hằng số, cho các phép đo thủ công Đã hiệu chuẩn, có hằng số cho các phép đo thủ công; đo tự động với giá đỡ AVS®/SK-HV n=K · t

K=ν/t

t=ν/K

Nhớt kế Ubbelohde (DIN)

·        theo tiêu chuẩn DIN 53 000 Phần 1, ISO 3105

·        lượng mẫu: 15 đến 20 ml

·        chiều dài tổng thể: khoảng 290 mm

Mã Loại Mã đặt hàng Mã Loại Mã đặt hàng Ống mao dẫn số

theo tiêu chuẩn DIN

Mao quản

Ø i ± 0,01 [mm]

Hằng số K (xấp xỉ) Phạm vi đo [mm²/s] (xấp xỉ)
501 00 285400004 0 0.36 0.001 0.3 to 1
501 03 285400012 0c 0.47 0.003 0.5 to 3
501 01 285400029 0a 0.53 0.005 0.8 to 5
501 10 285400037 I 0.63 0.01 1.2 to 10
501 13 285400045 Ic 0.84 0.03 3 to 30
501 11 285400053 la 0.95 0.05 5 to 50
501 20 285400061 II 1.13 0.1 10 to 100
501 23 285400078 IIc 1.50 0.3 30 to 300
501 21 285400086 lla 1.69 0.5 50 to 500
501 30 285400094 III 2.01 1 100 to 1,000
501 33 285400107 IIIc 2.65 3 300 to 3,000
501 31 285400115 IIla 3.00 5 500 to 5,000
501 40 285400123 IV 3.60 10 1,000 to 10,000
502 43 285400131 IVc 4.70 30 3,000 to 30,000
502 41 285400148 IVa 5.34 50 6,000 to 30,000
502 50 285400156 6.30 100 above 10,000
Chưa hiệu chuẩn, không có hằng số; dùng để xác định độ nhớt tương đối Đã hiệu chuẩn, có hằng số; dùng cho phép đo tự động ν = K · t
K = ν / t
t = ν / K
ν = độ nhớt động học (mm²/s)
K = hằng số (mm²/s)
t = thời gian chảy (s)
Loại Mã đặt hàng Loại Mã đặt hàng Số mao quản theo DIN Đường kính mao quản Ø i ± 0,01 [mm] Hằng số K (xấp xỉ) Phạm vi đo [mm²/s] (xấp xỉ)
532 00 285400164 0 0.36 0.001 0.3 đến 1
530 03 285400304 532 03 285400201 0c 0.47 0.003 0.5 đến 3
530 01 285400312 532 01 285400218 0a 0.53 0.005 0.8 đến 5
530 10 285400329 532 10 285400226 I 0.63 0.01 1.2 đến 10
530 13 285400337 532 13 285400234 Ic 0.84 0.03 3 đến 30
530 11 285400338 532 11 285400172 la 0.95 0.05 5 đến 50
530 20 285400345 532 20 285400242 II 1.13 0.1 10 đến 100
530 23 285400353 532 23 285400259 IIc 1.50 0.3 30 đến 300
530 21 285400350 532 21 285400189 IIa 1.69 0.5 50 đến 500
530 30 285400361 532 30 285400267 III 2.01 1 100 đến 1,000
530 33 285400378 532 33 285400275 IIIc 2.65 3 300 đến 3,000
530 31 285400370 532 31 285400197 IIIa 3.00 5 500 đến 5,000
530 40 285400386 532 40 285400283 IV 3.60 10 1,000 đến 10,000

Catalog Nhớt Kế Mao Quản Thủy Tinh Xylem

Gửi yêu cầu

Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn

    THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

      Cảm ơn quý khách đã liên hệ

      chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách trong thời gian sớm nhất

      Chat With Me on Zalo