Giới Thiệu Phân Cực Kế P9000 Series: Giải Pháp Đo Góc Quay Cực Cao Cấp Mới Ra Mắt Từ Hãng Kruss
Hãng Kruss – Đức vừa cho ra mắt dòng sản phẩm máy đo phân cực mới – P9000 Series. Trong bài viết này hãy cùng Thiết bị Hiệp Phát tìm hiểu về những đặc tính nổi bật cùng những nâng cấp của dòng P9000 Series so với các dòng phân cực kế hiện có của hãng Kruss.
Giới thiệu phân cực kế Kruss P9000 Series mới ra mắt
Với Series P9000, hãng Kruss sẽ thiết lập những tiêu chuẩn mới trong kỹ thuật phân tích góc quay cực. Các hệ thống hỗ trợ tiên tiến giúp kiểm soát nhiệt độ mẫu, đảm bảo độ ổn định của giá trị đo, từ đó đảm bảo các phân tích được diễn ra nhanh chóng, an toàn với độ chính xác cao.
Dù là để nghiên cứu, kiểm soát chất lượng hay thực hiện các phân tích thường ngày,… các dòng máy đo độ phân cực P9000 Series đều mang lại kết quả đáng tin cậy, tiết kiệm thời gian và đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất.
Các thiết bị và phần mềm của hãng Kruss đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn như: FDA, cũng như dược điển châu Âu (EP / Ph. Eur.), Mỹ (USP), Anh (BP) và Nhật Bản (JP).
Đặc tính nổi bật của Phân cực kế Kruss P9000 Series

Công nghệ đo độ phân cực với hệ thống hỗ trợ mới từ hãng Kruss
Để có được các phép đo chính xác và có độ lặp lại cao, cần phải có sự định lượng chính xác, điều kiện nhiệt độ ổn định và các giá trị đo không đổi.
Dòng sản phẩm P9000 Series sở hữu công nghệ tiên tiến và hệ thống hỗ trợ đột phá, đảm bảo các phép đo đạt độ chính xác tối đa.
Hệ thống hỗ trợ của KRÜSS giúp loại bỏ các tác động không mong muốn lên phép đo:
- Các bọt khí trong mẫu
- Các điểm không đồng nhất
- Các hạt trong mẫu
- Chênh lệch nhiệt độ trong mẫu và trong thiết bị đo
- Sự cân bằng nhiệt độ của mẫu
Chức năng và ưu điểm của Hệ thống hỗ trợ kiểm soát độ chính xác tự động
Kiểm soát trực quan quá trình làm đầy mẫu trong cuvet đo
- Camera check phát hiện bọt khí trong cuvet suốt quá trình tiêm mẫu
- Cảm biến kiểm soát độ nhiễu toàn bộ ống đo
- Cảm biến phát hiện các hạt rắn lơ lửng, kiểm soát độ đồng nhất trong mẫu
Công nghệ kiểm soát nhiệt độ mẫu đồng nhất, chính xác:
- Cảm biến giám sát liên tục nhiệt độ mẫu trong suốt quá trình điều nhiệt
- Kiểm soát nhiệt độ mẫu chính xác đến ±0,1°C.
- Đèn LED trạng thái thể hiện chế độ làm việc
Hệ thống phân tích độ ổn định phép đo thông minh
- Giám sát liên tục độ ổn định của giá trị đo trong suốt quá trình đo.
- Đồ thị biến thiên của nhiệt độ và giá trị đo theo thời gian.
- Chỉ các kết quả đáp ứng các tiêu chí độ ổn định mới được lưu lại.
Hiệu chỉnh tự động, chính xác
Hiệu chỉnh trực quan, tự động với Tấm thạch anh chuẩn tích hợp thẻ RFID nhận diện không dây. Khi Tấm thạch anh chuẩn được đặt vào buồng đo, thiết bị sẽ tự nhận diện và đọc thông tin của Tấm thạch anh qua thẻ RFID tích hợp bên trong thẻ mà không cần bất kỳ thao tác thủ công nào. Sau đó, quá trình hiệu chuẩn bắt đầu một cách dễ dàng và trực quan thông qua màn hình chính của thiết bị.
Tấm thạch anh có thể kiểm soát nhiệt độ – chính xác đến ± 0.001°
Phân cực kế P9000 series của hãng Kruss chỉ sử dụng các tấm thạch anh chuẩn được chứng nhận bởi Viện tiêu chuẩn đo lường Đức (PTB), đảm bảo:
- Độ chính xác cao nhất ± 0.001° và ổn định lâu dài
- Giá trị tham chiếu đáng tin cậy trong nhiều năm
- Luôn có thể truy xuất nguồn gốc tấm thạch anh đang sử dụng
Dữ liệu xác thực, bảo mật
Ngành Dược phẩm đặt ra những yêu cầu rất khắc khe về tài liệu, tính toàn vẹn dữ liệu và tuân thủ quy định. Việc thu thập dữ liệu phải được thực hiện đầy đủ, chính xác, nhất quán và có thể kiểm chứng.
- P9000 Series tuân thủ các tiêu chuẩn: CFR 21 Part 11 cũng như các tiêu chuẩn ISO, DIN và WHO GMP.
- Lưu dữ liệu chống chỉnh sửa với Audit trail
- Xuất file báo cáo dạng PDF/A với mật khẩu
- Xem trước giá trị đo được để kiểm soát trong quá trình ổn định.
- Phân quyền và Quản lý người dùng nhiều cấp độ với mật khẩu phức tạp
Giao diện thân thiện với người dùng
- Màn hình cảm ứng điện dung 7.0 inch
- Giao diện người dùng tương tác đa ngôn ngữ
- Có thể thiết lập số lượng phương pháp gần như không giới hạn
- Dễ dàng điều chỉnh các thông số qua menu
- Xuất file qua hệ thống mạng nội bộ (LIMS),Ethernet, DHCP, máy in, USB hoặc vào thư mục có mật khẩu bảo vệ (định dạng: PDF/A, CSV)
- Thao tác cũng có thể thực hiện thông qua bàn phím và chuột máy tính
- Có thể mở rộng tùy chọn: Có thêm 8 bước sóng nữa
Các Model thuộc Series P9000
Dòng P9000 hiện tại có 3 model với các tính năng khác nhau gồm: P9100-P; P9200-P; P9300-P
| Mã hàng | Thang đo | Độ chính xác | Độ đọc | Độ lặp lại | Tính năng nổi bật | Thang nhiệt độ | 21 CFR Part 11 |
| P9100-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.003°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
Sample cell check
Temp gate MSC |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
| P9200-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.001°
± 0.01°Z |
Camera filling check
Sample cell check Temp gate MSC |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
| P9300-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.001°
± 0.01°Z |
Camera filling check
Sample cell check Temp gate MSC Multi wavelengths |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
P9000 Series có gì nổi bật so với các dòng phân cực kế hiện tại của hãng Kruss
|
So sánh các dòng máy đo độ phân cực |
||||
| Thông số kỹ thuật | P9000 Series | P8000-T Series | Model P3000 | Model P1000-LED |
| Hình ảnh | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Thang đo | – Góc quay cực – Optical rotation angle (°)
– Góc quay cực riêng – Special rotation angle (°) – Thang đường quốc tế – International sugar scale (°Z) – Thang đo do người dùng tự tạo (User-defined)
|
– Góc quay cực – Optical rotation angle (°)
– Góc quay cực riêng – Special rotation angle (°) – Thang đường quốc tế – International sugar scale (°Z) – Thang đo do người dùng tự tạo (User-defined) |
– Góc quay cực – Optical rotation angle (°)
– Góc quay cực riêng – Special rotation angle (°) |
Góc quay cực – Optical rotation angle (°) |
| Phạm vi đo | ±90° ; ±259 °Z | ±90° ; ±259 °Z | ±90° ; ±259 °Z | Hai vòng tròn chia độ (0-180°) |
| Độ chính xác đo lường | ±0,003°; ±0,01°Z (P9100) ±0,002°; ±0,01°Z (P9200) |
±0,003°; ±0,01°Z (P8000) ±0,002°; ±0,01°Z (P8100) |
±0,01° ; ±0,01 °Z | Độ chính xác khi đọc: 0,05° (với thang đo Nonius) |
| Độ phân giải | 0,001° ; 0,01 °Z; 0,1 g/100 ml |
0,001° ; 0,01 °Z; 0,1 g/100 ml |
0,01° ; 0,01 °Z | – |
| Thời gian đo ±90° | Khoảng 1 giây | Khoảng 1 giây | Khoảng 1 giây | – |
| Bước sóng | 589 nm (model P9300-P: 589 nm và một bước sóng khác) |
589 nm | 589 nm | 589 nm |
| Các bước sóng xa hơn | 365nm; 405nm; 436nm; 546nm; 578nm; 633nm; 880nm | – | – | – |
| Hệ thống hỗ trợ tăng độ chính xác phép đo độc quyền Kruss | ||||
| Kiểm tra cell đo | Có | – | – | – |
| Kiểm tra cell đo bằng camera check | P9200-P/P9300-P: Có P9100-P: Không |
– | – | – |
| Kiểm soát nhiệt độ mẫu không dây (TempGate ®) | Có | – | – | – |
| Kiểm tra độ ổn định phép đo | Có | – | – | – |
| Tự động nhận diện: Cuvette đo /Tấm thạch anh chuẩn (Quartz plate) | Có | – | – | – |
| Hiệu chỉnh tự động (cài đặt sẵn trong menu) | Có | Có | Có | – |
| Kiểm soát nhiệt độ | ||||
| Phạm vi đo nhiệt độ | Từ 5 – 60 °C | 0-99,9 °C | 0-99,9 °C | – |
| Độ đọc nhiệt độ | 0,01 °C | 0,1 °C | 0,1 °C | – |
| Độ chính xác nhiệt độ đo | ± 0,1 °C | ± 0,2 °C | ± 0,2 °C | – |
| Độ chính xác của nhiệt độ kiểm soát | ± 0,1 °C | ±0,2 °C (nếu có PT31 hoặc PRG 100-EPT) | ±0,2 °C (nếu có PT31) | – |
| Phương pháp | Có thể thiết lập số lượng phương pháp gần như không giới hạn. | Có thể thiết lập số lượng phương pháp gần như không giới hạn. | – | – |
| Vận hành | – Máy đo độ phân cực nhanh nhất thế giới – nhờ các phương pháp đo được cấp bằng sáng chế.
– Thao tác đơn giản nhờ giao diện người dùng rõ ràng, dễ hiểu và màn hình cảm ứng điện dung 7.0 inch. – Hệ thống điều khiển nhiệt độ mẫu Peltier tích hợp cho cuvet và tấm điều khiển thạch anh. – Công nghệ RFID tự động phát hiện cuvet và tấm kiểm soát thạch anh. – Xuất file dưới dạng bản in qua mạng/ASCII hoặc USB, hoặc lưu vào thư mục mạng có mật khẩu bảo vệ.
|
– Máy đo độ phân cực nhanh nhất thế giới – nhờ các phương pháp đo được cấp bằng sáng chế.
– Thao tác đơn giản nhờ giao diện người dùng rõ ràng, dễ hiểu và màn hình cảm ứng điện dung 7.0 inch. – Khả năng kiểm soát nhiệt độ mẫu bằng nước hoặc Peltier. – Xuất file dưới dạng bản in qua mạng/ASCII hoặc USB, hoặc lưu vào thư mục mạng có mật khẩu bảo vệ. |
– Thao tác đơn giản nhờ màn hình cảm ứng 3,5 inch.
– Có thể in ra trên máy in ASCII nối tiếp. |
– Đo độ quay quang học theo nguyên lý nửa bóng.
– Kết quả đo được đọc thông qua thị kính và hai ống ngắm. |
| Ứng dụng | Dùng để kiểm soát chất lượng, nồng độ và độ tinh khiết trong dược phẩm, công nghiệp hóa chất, công nghiệp thực phẩm và sản xuất hương liệu/tinh dầu. | Dùng để kiểm soát chất lượng và nồng độ cũng như độ tinh khiết trong dược học, công nghiệp hóa chất và giáo dục. | Ứng dụng trong nhiều lĩnh vưc. Kết quả đo lường chính xác đến hai số lẻ. Kiểm soát chất lượng và nồng độ cũng như kiểm soát độ tinh khiết trong ngành công nghiệp đường. | Ứng dụng đơn giản trong phòng thí nghiệm và đào tạo, giáo dục |
| Đáp ứng tiêu chuẩn | – GMP/GLP
– 21 CFR Phần 11 – Dược điển (USP, BP, JP, Ph. Eur.) – FDA, ISO, HACCP, OIML, ASTM, ICUMSA, NIST |
– GMP/GLP
– 21 CFR Phần 11 – Dược điển (USP, BP, JP, Ph. Eur.) – FDA, ISO, HACCP, OIML, ASTM, ICUMSA, NIST |
– Dược điển (USP, BP, JP, Ph. Eur. (có kiểm soát nhiệt độ))
– GLP, ASTM, ICUMSA, NIST |
– |
Trên đây là những tổng hợp của Thiết bị Hiệp Phát về những đặc điểm, cũng như nhưng nâng cấp nổi bật của dòng phân cực kế Kruss P9000 Series mới được ra mắt. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu tìm mua dòng phân cực kế cao cấp nhất của hãng Kruss – P9000 Series, đừng ngần ngại liên hệ với Hiệp Phát qua Sđt: 0387.050.470 – Ms. Thúy Vân hoặc Email: sales2@thietbihiepphat.com để được hỗ trợ kịp thời.
Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn
VN



