Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 307 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Q.Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ: (028) 6287 4765 - (028) 6287 4769 - 0913 765 645 - 0984 677 378

Email : sales@thietbihiepphat.com

Thiết Bị Đo Nhiệt Độ Không Dây Tecnosoft DeepWave – VENUS

Hãng sản xuất: Tecnosoft – Ý

Xuất xứ: Ý

Mã sản phẩm:

VENUS

Tham số đo:

Nhiệt độ

Cảnh báo:

Âm thanh và hiển thị màn hình

Màn hình:

ePaper 2.9 inch

Bộ nhớ:

16.383 giá trị

Tuổi thọ pin:

Khoảng 18 tháng

Tuỳ chọn nguồn điện ngoài:

Không có

Loại ăng-ten:

Bên trong

Bảo hành:

12 tháng

Liên hệ ngay

Mô tả

Thông số kĩ thuật

Phụ kiện

Tài liệu đính kèm

Thiết Bị Đo Nhiệt Độ Không Dây Tecnosoft DeepWave – VENUS thuộc hệ thống DeepWave giúp truyền dữ liệu nhiệt độ không dây với khoảng cách truyền dữ liệu xa, với màn hình ePaper độ phân giải cao, trên máy có 4 nút điều khiển, thiết bị tích hợp cảnh báo âm thanh tại chổ khi có báo động xảy ra.

Model VENUS sử dụng nguồn pin và người dùng có thể thay pin. Thiết bị đo nhiệt độ không dây Tecnosoft VENUS tích hợp cảm biến nhiệt độ ở bên trong máy. Tuỳ chọn thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng.

 

Đặc điểm chính

  • Datalogger nhiệt độ với khoảng cách truyền dữ liệu không dây (lên đến 3 km không vật cản)
  • Màn hình hiển thị ePaper 2.9 inch
  • Thiết bị có 4 nút bấm để cài đặt thiết bị
  • Người dùng có thể thay thế pin
  • Tuỳ chọn thêm chứng nhận hiệu chuẩn

 

Đặc điểm nỗi bật

  • Dễ dàng cài đặt và cấu hình
  • Khoảng cách truyền dữ liệu xa
  • Màn hình hiển thị ít tốn năng lượng
  • Báo động tại chổ có thể xử lý ngay lập tức
  • Hệ thống DeepWave xác thực/thẩm định

 

Thành phần hệ thống

  • Các logger không dây DeepWave (Nút LoRa) cùng với đầu dò thông minh
  • Thiết bị nhận tín hiệu Helios (LoRa gateway)
  • Phần mềm TSLog 21
Model VENUS
Kích thước 146.6 x 88 x 33 mm
Trọng lượng 280 gram
Vật liệu ABS, cao su
Đầu dò 01 đầu dò nhiệt độ nằm bên trong máy
Thang đo nhiệt độ -20 đến +50°C (không đọng sương)
Độ chính xác nhiệt độ ±1°C khi không có giấy hiệu chuẩn

±0.25°C khi có giấy hiệu chuẩn (hiệu lực trong khoảng hiệu chuẩn)

Độ phân giải nhiệt độ 0.02°C
Điểm hiệu chuẩn cơ bản -10/0/20/40°C
Điểm hiệu chuẩn mở rộng Các điểm trong khoảng -20 đến +50°C
Loại cảm biến NTC
Bộ nhớ 16.383 giá trị
Cài đặt thời gian ghi Từ 1 phút trở lên (bước nhảy 1 phút)
Kích thước hiển thị 2.9 inch (67.6 x 29.3 mm) (296 x 128 pixel)
Hiển thị và chức năng Dữ liệu đang ghi, tín hiệu truyền, cảnh báo
Giao tiếp Không dây (Radio)
Công nghệ không dây LoRa
Ăng ten Bên trong máy
Loại pin 3 viên pin AA 1.5V
Tuổi thọ pin Khoảng 18 tháng với thời gian truyền dữ liệu 15 phút/lần
Cấp bảo vệ IP65
Phần mềm tương thích TSLog 21
Tuân thủ tiêu chuẩn CE, ROHS

FDA 21 CFR Part 11, Annex 11, GAMP 5

Phụ kiện tuỳ chọn thêm:

 

1. Thiết bị nhận tín hiệu – Model Helios

  • Kích thước: 150 x 90 x 90 mm
  • Trọng lượng: 600 g
  • Giao tiếp: Ethernet, Wifi (tuỳ chọn), Radio
  • Cảnh báo: Email, SMS (tuỳ chọn) – yêu cầu internet được kết nối
  • Hỗ trợ các logger: Juno, Venus, Deimosm Fobos, Moon, Gea, Mercury, Jupiter, Pluto, Neptune, Saturn
  • Nguồn cấp: 5V Mini USB (adapter cung cấp kèm)
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: CE, RoHS

 

2. Phần mềm TSLog 21

Xem các tính năng phần mềm tại đây

 

3. Đầu dò thông minh

a. Đầu dò nhiệt độ với cảm biến bên trong (Code đặt hàng: TS12ST)

  • Thang đo: -20 đến +50°C
  • Độ phân giải: 0.01°C
  • Độ chính xác: ±0.2°C (trong khoảng hiệu chuẩn)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: -10/0/20/40°C
  • Kích thước: 43 x 22 x 11 mm, cáp Ø3 x L500 mm

 

b. Đầu dò nhiệt độ

  • Thang đo: -40 đến +80°C
  • Độ phân giải: 0.01°C
  • Độ chính xác: ±0.1°C (trong khoảng hiệu chuẩn)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: -30/0/20/60°C
  • Kích thước đầu dò: Ø4 x L30 (hoặc 80 mm), cáp Ø3.6 x L500 mm
  • Kích thước phần cáp kết nối logger: Ø3 x L100 mm
  • Có 4 phiên bản được tuỳ chọn theo chiều dài kim loại đầu dò 30mm hoặc 80 mm và kiểu đầu dò bo tròn hoặc nhọn
Chiều dài kim loại 30 mm Chiều dài kim loại 80 mm
Đầu được bo tròn TS12STBU03 TS12STBU04
Đầu nhọn TS12STBU05 TS12STBU06

 

c. Đầu dò nhiệt độ với cáp mỏng

  • Thang đo: -40 đến +80°C
  • Độ phân giải: 0.01°C
  • Độ chính xác: ±0.1°C (trong khoảng hiệu chuẩn)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: -30/0/20/60°C
  • Kích thước đầu dò: Ø4 x L30 (hoặc 80 mm), cáp Ø2 x L500 mm
  • Kích thước phần cáp kết nối logger: Ø3 x L100 mm
  • Có 4 phiên bản được tuỳ chọn theo chiều dài kim loại đầu dò 30mm hoặc 80 mm và kiểu đầu dò bo tròn hoặc nhọn
Chiều dài kim loại 30 mm Chiều dài kim loại 80 mm
Đầu được bo tròn TS12STTF03 TS12STTF04
Đầu nhọn TS12STTF05 TS12STTF06

 

d. Đầu dò nhiệt độ -80°C

  • Thang đo: -80 đến +20°C
  • Độ phân giải: 0.01°C
  • Độ chính xác: ±0.2°C (-80 đến -40°C), ±0.1°C (-40 đến +20°C)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: -80/-40/0/20°C
  • Kích thước đầu dò: Ø4 x L30 (hoặc 80 mm), cáp Ø2 x L500 mm
  • Kích thước phần cáp kết nối logger: Ø3 x L100 mm
  • Có 4 phiên bản được tuỳ chọn theo chiều dài kim loại đầu dò 30mm hoặc 80 mm và kiểu đầu dò bo tròn hoặc nhọn
Chiều dài kim loại 30 mm Chiều dài kim loại 80 mm
Đầu được bo tròn TS12ST-8003 TS12ST-8004
Đầu nhọn TS12ST-8005 TS12ST-8006

 

e. Đầu dò nhiệt độ +200°C

  • Thang đo: 0 đến +200°C
  • Độ phân giải: 0.01°C
  • Độ chính xác: ±0.2°C (trong khoảng hiệu chuẩn)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: 0/100/150/200°C
  • Kích thước đầu dò: Ø4 x L30 (hoặc 80 mm), cáp Ø2 x L500 mm
  • Kích thước phần cáp kết nối logger: Ø3 x L100 mm
  • Có 4 phiên bản được tuỳ chọn theo chiều dài kim loại đầu dò 30mm hoặc 80 mm và kiểu đầu dò bo tròn hoặc nhọn
Chiều dài kim loại 30 mm Chiều dài kim loại 80 mm
Đầu được bo tròn TS12ST20003 TS12ST20004
Đầu nhọn TS12ST20005 TS12ST20006

 

f. Đầu dò nhiệt ẩm độ (Code đặt hàng: TS12SH)

– Tham số nhiệt độ:

  • Thang đo: -20 đến +50°C
  • Độ phân giải: 0.03°C
  • Độ chính xác: ±0.25°C (trong khoảng hiệu chuẩn)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: 5/30/50°C

– Tham số độ ẩm:

  • Thang đo: 0 đến +100%RH (không đọng sương)
  • Độ phân giải: 0.1%RH
  • Độ chính xác: ±3%RH (10 đến 90%RH), ±4%RH (thang còn lại)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: 30/50/70%RH tại 23 ± 10°C

– Kích thước: 56.2 x 26.7 x 16 mm, cáp Ø3 x L500 mm

 

g. Đầu dò chênh lệch áp suất (code đặt hàng: TS12SDP)

  • Thang đo: -100 đến +100 Pa (-1 đến +1 mbar)
  • Độ phân giải: 0.1 Pa (0.0001 mbar)
  • Độ chính xác: ±0.02 mbar (thường ±2% @25°C, ±2.5% tối đa)
  • Điểm hiệu chuẩn cơ bản: -10/0/20/40°C
  • Kích thước: 43 x 22 x 11 mm

 

h. Đầu dò ánh sáng (code đặt hàng: TS12SL1)

  • Thang đo: 0 đến 120 lux
  • Độ phân giải: 0.0036 lux
  • Nhiệt độ vận hành: -20 đến +50°C (không đọng sương)
  • Kích thước: 43 x 22 x 11 mm

 

4. Cáp mở rộng cho đầu dò thông minh

a. Cáp mở rộng cho đầu dò 2 mét/ 3 mét/ 5 mét/ 10 mét

Code đặt hàng Mô tả
TS12DWEXT Chiều dài cáp 2 mét
TS12DWEXT3 Chiều dài cáp 3 mét
TS12DWEXT5 Chiều dài cáp 5 mét
TS12DWEXT10 Chiều dài cáp 10 mét

 

b. Cáp mở rộng diện tích bề mặt nhỏ để qua khe cửa dài 20 cm (code đặt hàng: TS12DWEXTF)

 

5. Adapter nguồn cho logger (Code đặt hàng: TS12DWNPW)

6. Phụ kiện hỗ trợ logger

Hỗ trợ logger để bàn Hỗ trợ logger treo tường
Code đặt hàng TS12DWNS TS12DWNWM
Hình ảnh

Datasheet thiết bị đo nhiệt độ không dây DeepWave - VENUS

Giới thiệu hệ thống DeepWave (Tiếng Anh)

Giới thiệu hệ thống DeepWave (Tiếng Việt)

Gửi yêu cầu

Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn

THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

Cảm ơn quý khách đã liên hệ

chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách trong thời gian sớm nhất