Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 307 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Q.Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ: (028) 6287 4765 - (028) 6287 4769 - 0913 765 645 - 0984 677 378

Email : sales@thietbihiepphat.com

Phân Cực Kế Tự Động Có Điều Nhiệt Kruss Model P9200-P

Hãng sản xuất: Kruss

Xuất xứ: Đức

Liên hệ ngay

Mô tả

Thông số kĩ thuật

Tài liệu đính kèm

Phân Cực Kế Tự Động Có Điều Nhiệt Kruss Model P9200-P mới ra mắt của Kruss là một thiết bị đo lường cao cấp kết hợp nhiều công nghệ kiểm soát độ chính xác độc quyền mới nhất của hãng, cho phép đo lường: Nhanh hơn – Hiệu quả hơn – Chính xác hơn.

phân cực kế kruss p9000 series

TỔNG QUAN VỀ MODEL THIẾT BỊ ĐO PHÂN CỰC P9200

 

Mã hàng Thang đo Độ chính xác Độ đọc Độ lặp lại Tính năng nổi bật Thang nhiệt độ 21 CFR Part 11
P9200-P ± 90°;

± 259°Z

± 0.002°

± 0.01°Z

0,001°

0,01°Z

± 0.001°

± 0.01°Z

Camera filling check

Sample cell check

Temp gate

MSC

15 °C – 45°C Có tuân thủ

 

Đặc tính nổi bật của Phân Cực Kế Tự Động Có Điều Nhiệt Kruss Model P9200-P

1. HỆ THỐNG HỖ TRỢ KIỂM SOÁT ĐỘ CHÍNH XÁC TỰ ĐỘNG:

2. CUVET ĐO PHÂN CỰC THẾ HỆ MỚI – CÔNG NGHỆ NHẬN DIỆN TỰ ĐỘNG

THỂ TÍCH MẪU RẤT NHỎ

Chỉ cần thể tích 1.3 ml là đủ để đo chính xác với cuvet dài 100 mm của Kruss. Dễ dàng làm đầy curvet đo bằng bơm tiêm trực tiếp ngay trong máy đo phân cực mà không cần tháo rời ống đo. Thiết kế thân thiện với người dùng với đế phẳng, an toàn và dễ dàng đặt trên bàn thí nghiệm mà không ngã

TỰ ĐỘNG NHẬN DIỆN – KẾT NỐI KHÔNG DÂY

Để có quy trình đo lường và hiệu chuẩn trực quan, máy đo phân cực tự động nhận dạng cuvet đo khi kết nối nhờ được trang bị thẻ RFID và ghi lại tất cả dữ liệu cuvet liên quan như:

  • Chiều dài ống đo
  • Vật liệu
  • Các thông số kiểm soát nhiệt độ
QUAN SÁT MẪU TRỰC QUAN, DỄ DÀNG KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH LÀM ĐẦY MẪU TRONG CUVET ĐO

Cuvet đo phân cực độc quyền của Kruss với thiết kế hình chữ nhật rỗng thay vì dạng hình trụ tròn nguyên khối thông thường, cho phép kiểm soát trực quan quá trình tiêm mẫu trên toàn bộ chiều dài của cuvet, mẫu có thể được kiểm soát từ mọi phía – bọt khí, hạt hoặc vệt có thể được phát hiện ngay lập tức.

TỰ ĐỘNG KIỂM TRA VÀ GHI LẠI QUÁ TRÌNH TIÊM MẪU

Với chức năng Kiểm tra Buồng Mẫu – Sample cell check, quá trình tiêm mẫu luôn được kiểm soát tự động và lưu trữ.

Cuvet đo có thể được giữ nguyên trong máy phân cực trong suốt quá trình làm đầy mà không cần tháo rời. Camera tích hợp hiển thị trực tiếp quá trình chiết rót lên màn hình máy chính một cách trực quan, chính xác và không làm gián đoạn việc kiểm soát nhiệt độ mẫu.

Chức năng Sample cell check đặc biệt hiệu quả với việc cung cấp mẫu tự động như kết nối với bộ lấy mẫu tự động – Autosampler, hình ảnh quá trình làm đầy mẫu trong cuvet đo được camera ghi lại và lưu trữ dạng tệp video, có thể được sử dụng để xem lại, đối chiếu kiểm tra khi có lỗi phân tích.

Điều này cho phép người dùng loại bỏ các lỗi tiềm ẩn như bọt khí, hạt lơ lửng,..để có được kết quả đo lường đáng tin cậy và có độ lặp lại.

KIỂM SOÁT NHIỆT ĐỘ MẪU ĐỒNG NHẤTCuvet của dòng P9000 có thiết kế độc đáo, thông minh, kết hợp giữa khung hình chữ nhật rỗng với ống thủy tinh tròn chứa mẫu đo siêu nhỏ, giúp tăng diện tích tiếp xúc cho cuvet trong buồng điều nhiệt, nhiệt độ mẫu được kiểm soát chính xác và đồng đều trên toàn bộ ống đo, nhanh chóng và tiết kiệm thời gian.
  • Luôn đảm bảo mẫu thử được duy trì ổn định ở nhiệt độ cài đặt
  • Ổn định nhiệt độ nhanh chóng cho thời gian chuẩn bị đo ngắn
  • Đường cong nhiệt độ đồng nhất – không có sai lệch đo lường do biến thiên nhiệt độ
  • Chương trình phân tích độ ổn định nhiệt độ tự động – Hiển thị trực quan trên màn hình theo dõi
THÁO LẮP DỄ DÀNG – LÀM SẠCH ĐẾN TỪNG CHI TIẾT

  • Dễ dàng tháo lắp cuvet đo – Chỉ mất 8s
  • Làm sạch dễ dàng đến từng chi tiết nhỏ
  • Thiết kế không có bộ phân điện tử, hạn chế hư hỏng.
  • Chống nước, chắc chắn và bền bỉ.
ĐA DẠNG LỰA CHỌN CUVET ĐO PHÙ HỢP VỚI ỨNG DỤNG

Kruss cung cấp nhiều lựa chọn cuvet đo phân cực khác nhau, đáp ứng đa dạng các ứng dụng:

  • Vật liệu: thủy tinh, thép không gỉ hoặc Hastelloy
  • Chiều dài: 50 mm, 100 mm hoặc 200 mm
  • Thiết kế cuvet riêng theo yêu cầu khách hàng

 

3. HIỆU CHỈNH: TỰ ĐỘNG – CHÍNH XÁC – ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Hiệu chỉnh trực quan, tự động với Tấm thạch anh chuẩn tích hợp thẻ RFID nhận diện không dây.

Dòng máy đo phân cực P9000 series sử dụng Tấm thạch anh chuyên dụng dòng PQPK để hiệu chỉnh máy. Khi Tấm thạch anh chuẩn được đặt vào buồng đo, thiết bị sẽ tự nhận diện và đọc thông tin của Tấm thạch anh qua thẻ RFID tích hợp bên trong thẻ mà không cần bất kỳ thao tác thủ công nào. Sau đó, quá trình hiệu chuẩn bắt đầu một cách dễ dàng và trực quan thông qua màn hình chính của thiết bị.

TẤM THẠCH ANH CÓ THỂ KIỂM SOÁT NHIỆT ĐỘ – CHÍNH XÁC ĐẾN ± 0.001°

Các tấm thạch anh chuẩn có đặc tính quang học cực kỳ ổn định – lý tưởng cho việc hiệu chuẩn và hiệu chỉnh máy đo phân cực. Nhưng ngay cả với các chất rắn như thạch anh, sự thay đổi nhiệt độ vẫn ảnh hưởng trực tiếp đến góc quay.

Ví dụ: Đối với tấm thạch anh có góc quay xác định là +34°, độ lệch nhiệt độ chỉ 1°C sẽ dẫn đến sự thay đổi giá trị đo là 0,005°.

Độ quay quang học của thạch anh tăng theo nhiệt độ – do đó, việc kiểm soát nhiệt độ chính xác rất quan trọng để có được kết quả đo đáng tin cậy. Hệ thống TempGate® thông minh của Kruss tự kiểm soát nhiệt độ phù hợp để đạt được độ chính cần thiết để thực hiện quá trình hiệu chu

CHÍNH XÁC – CHẤT LƯỢNG CAO – ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Kruss chỉ sử dụng các tấm thạch anh chuẩn được chứng nhận bởi Viện tiêu chuẩn đo lường Đức (PTB) – cho việc hiệu chuẩn của nhà sản xuất đối với các phân cực kế P9000 series và cho khách hàng sử dụng kiểm ttra, hiệu chỉnh định kì phòng thí nghiệm

  • Độ chính xác cao nhất ± 0.001° và ổn định lâu dài
  • Giá trị tham chiếu đáng tin cậy trong nhiều năm
  • Luôn có thể truy xuất nguồn gốc tấm thạch anh đang sử dụng

 

4. SỰ PHÙ HỢP VÀ TUÂN THỦ

BẢO MẬT DỮ LIỆU – TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN – AUDIT TRAIL

Kruss cung cấp thiết bị phân tích tuân thủ theo các tiêu chuẩn theo Dược Điển quốc tế quy định, có thể thẩm định với bộ hồ sơ IQ/OQ/PQ đầy đủ, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và bảo mật dữ liệu.

  • Thẩm định lắp đặt (IQ) – Lắp đặt tuân thủ GMP/GLP.
  • Thẩm định vận hành (OQ) – Kiểm tra hiệu suất trong các điều kiện vận hành được xác định.
  • Thẩm định hiệu năng (PQ) – Kiểm tra khả năng đáp ứng của thiết bị trên các thông số kỹ thuật.
PHÙ HỢP VỚI CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

Thiết bị phân tích của Kruss, máy đo phân cực dòng P9000 tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn và Dược Điển hiện hành:

  • FDA 21 CFR Phần 11
  • Dược điển EU / USP / JP / BP
  • ASTM, DIN, ICUMSA, NIST, OIML
  • Tiêu chuẩn GAMP & GMP
ĐẢM BẢO TÍNH TOÀN VẸN DỮ LIỆU

  • Hoàn toàn tuân thủ 21 CFR Part 11 (FDA) và Phụ lục 11 của EU GMP.
  • Lưu dữ liệu chống chỉnh sửa với Audit trail
  • Xuất file báo cáo dạng PDF/A với mật khẩu
  • Xem trước giá trị đo được để kiểm soát trong quá trình ổn định.
  • Phân quyền và Quản lý người dùng nhiều cấp độ với mật khẩu phức tạp
  • Giao diện có thể cấu hình để tích hợp hệ thống mạng nội bộ (LIMS),Ethernet, DHCP

 

5. MODUN TÍNH NĂNG LINH HOẠT VÀ CÓ THỂ NÂNG CẤP BẤT CỨ LÚC NÀO

ĐA BƯỚC SÓNG – CAMERA CHECK –  PHẦN MỀM

Nhờ thiết kế dạng mô-đun, các mô-đun như đa bước sóng, camera để ghi hình cuvet hoặc các chức năng phần mềm mới có thể được trang bị thêm vào máy đo phân cực đang có bất cứ lúc nào. Nhanh chóng, đơn giản và không cần đầu tư thêm thiết bị đo mới.

NGUỒN SÁNG VỚI CÔNG NGHỆ LED HIỆN ĐẠI

100% đèn LED – Tuổi thọ cao, ít bảo trì, hiệu quả.

Phân cực kế P9000 sử dụng công nghệ đèn LED tiên tiến nhất để tạo ra tất cả các bước sóng khả dụng. Các đèn LED hiệu suất cao mà Kruss sử dụng có tuổi thọ ấn tượng lên đến 100.000 giờ – điều này giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và vận hành.

ĐA BƯỚC SÓNG – MULTI WAVELENGTHS

Kruss định hướng phát triển cung cấp 8 bước sóng  tương ứng với nhiều ứng dụng cho Máy đo phân cực dòng P9000( bước sóng 589nm luôn có sẵn) bao gồm như sau:

  • 880 nm – Phân tích đường
  • 633 nm – Công nghệ sinh học
  • 589 nm – Tiêu chuẩn – Vạch D Natri
  • 578 nm – Ứng dụng dược phẩm
  • 546 nm – Ứng dụng dược phẩm
  • 436 nm – Ứng dụng dược phẩm
  • 405 nm – Điều chỉnh nồng độ
  • 365 nm – Ứng dụng đặc biệt
Thông số kỹ thuật P9200-P
Giá trị đo ·   Góc quay cực – Optical rotation angle (°)

·   Góc quay cực riêng – Special rotation angle (°)

·   Thang đường quốc tế – International sugar scale (°Z)

·   Thang đo do người dùng tự tạo (User-defined)

Phạm vi đo ·   Góc quay cực : ± 90°

·   Thang đường quốc tế : ± 259 °Z

Độ chính xác (1) ± 0,002°
± 0,01 °Z
Độ đọc 0,001°

0,01°Z

Độ lặp lại ± 0,001°
± 0,01 °Z
Thời gian đo (1) | (2) Khoảng 1 giây
Phương pháp & User Hơn 10.000 data
Các bộ phận tiếp xúc với mẫu Thủy tinh borosilicat; PVDF, NBR, Hastelloy B3, thép không gỉ 1.4404
Độ nhạy quang > 0,1 % (OD3)
Bước sóng 589 nm
Các bước sóng khác 365nm; 405nm; 436nm; 546nm; 578nm; 633nm; 880nm
Chiều dài ống tối đa 200 mm (Tùy chọn 50 – 100 – 200ml )
Các tính năng khác ·       Audit trail; Phân quyền người dùng

·       Ổn định giá trị đo; bù nhiệt độ

·       Hệ thống điều khiển nhiệt độ Peltier bên trong và cảm biến tích hợp để theo dõi nhiệt độ.

·       Tuân thủ CFR21 PART 11 và EU GMP ANNEX 11

Hệ thống hỗ trợ tăng độ chính xác phép đo độc quyền Kruss
Kiểm tra cell đo
Kiểm tra cell đo bằng camera check
TempGate ®
Kiểm tra độ ổn định phép đo
Tự động nhận diện:
Cuvette đo /Tấm thạch anh chuẩn (Quartz plate)
Hiệu chỉnh tự động

(cài đặt sẵn trong menu)

Kiểm soát nhiệt độ
Kiểm soát nhiệt độ Công nghệ điều nhiệt Peltier tích hợp
Thang nhiệt độ kiểm soát  Từ 15 – 45 °C
Độ chính xác của nhiệt độ kiểm soát (3) ± 0,1 °C
Đo nhiệt độ mẫu Công nghệ điều nhiệt Peltier tích hợp
Độ chính xác nhiệt độ đo ± 0,1 °C
Độ đọc nhiệt độ 0,01 °C
Phạm vi đo nhiệt độ Từ 5 – 60 °C
Bù nhiệt độ ·       Tự động điều chỉnh nhiệt độ cho Tấm thạch anh chuẩn và dung dịch đường (sucrose)

·       Có thể tự tạo chế độ bù nhiệt độ theo khách hàng.

Dữ liệu cơ bản của thiết bị
Giao diện vận hành Màn hình cảm ứng điện dung 7.0 inch, độ phân giải 800x 480 pixel, kết nối được bàn phím, chuột, máy quét mã vạch.
Giao diện kết nối 2 cổng USB (2.0; loại A); 1 cổng RS-232; 1 cổng LAN;
1 cổng AUX
Kích thước (W x H x D) 680 mm x 170 mm x 330 mm
Khối lượng 16,5 kg
Dữ liệu điện
Điện áp hoạt động 90-240 VAC
Tần số định mức 50/60 Hz
Mức tiêu thụ điện năng
(Chế độ đo)
86 W
Mức tiêu thụ điện năng
(tối đa) (3)
86 W

(1) Trong điều kiện bình thường để đo độ quay quang học (20 °C, 1013 hPa, độ ẩm tương đối 50 %)

(2) Sau khi nhiệt độ cân bằng và ở OD < 1

(3) Trong điều kiện bình thường để đo độ phân cực (λ = 589 nm, nhiệt độ mục tiêu 20 °C, nhiệt độ môi trường 20 °C, 1013 hPa, độ ẩm tương đối 50 %)

Catalog Phân Cực Kế Có Điều Nhiệt Kruss P9000 Series

Gửi yêu cầu

Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn

THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

Cảm ơn quý khách đã liên hệ

chúng tôi sẽ liên hệ với quý khách trong thời gian sớm nhất

Chat With Me on Zalo