Phân Cực Kế Tự Động Có Kiểm Soát Nhiệt Độ Peltier Kruss P9000 Series
Hãng sản xuất: Kruss
Xuất xứ: Đức
Liên hệ ngay
Tổng quan
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm & cấu hình
Tài liệu
Phân Cực Kế Tự Động Có Kiểm Soát Nhiệt Độ Peltier Kruss P9000 Series mới ra mắt của Kruss là một thiết bị đo lường cao cấp kết hợp nhiều công nghệ kiểm soát độ chính xác độc quyền mới nhất của hãng, cho phép đo lường: Nhanh hơn – Hiệu quả hơn – Chính xác hơn.

Đặc tính nổi bật của Phân Cực Kế Tự Động Có Kiểm Soát Nhiệt Độ Peltier Kruss P9000 Series

1. HỆ THỐNG HỖ TRỢ KIỂM SOÁT ĐỘ CHÍNH XÁC TỰ ĐỘNG:

2. CUVET ĐO PHÂN CỰC THẾ HỆ MỚI – CÔNG NGHỆ NHẬN DIỆN TỰ ĐỘNG
| ✓ THỂ TÍCH MẪU RẤT NHỎ
Chỉ cần thể tích 1.3 ml là đủ để đo chính xác với cuvet dài 100 mm của Kruss. Dễ dàng làm đầy curvet đo bằng bơm tiêm trực tiếp ngay trong máy đo phân cực mà không cần tháo rời ống đo. Thiết kế thân thiện với người dùng với đế phẳng, an toàn và dễ dàng đặt trên bàn thí nghiệm mà không ngã |
![]() |
![]() |
✓ TỰ ĐỘNG NHẬN DIỆN – KẾT NỐI KHÔNG DÂY
Để có quy trình đo lường và hiệu chuẩn trực quan, máy đo phân cực tự động nhận dạng cuvet đo khi kết nối nhờ được trang bị thẻ RFID và ghi lại tất cả dữ liệu cuvet liên quan như:
|
| ✓ QUAN SÁT MẪU TRỰC QUAN, DỄ DÀNG KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH LÀM ĐẦY MẪU TRONG CUVET ĐO
Cuvet đo phân cực độc quyền của Kruss với thiết kế hình chữ nhật rỗng thay vì dạng hình trụ tròn nguyên khối thông thường, cho phép kiểm soát trực quan quá trình tiêm mẫu trên toàn bộ chiều dài của cuvet, mẫu có thể được kiểm soát từ mọi phía – bọt khí, hạt hoặc vệt có thể được phát hiện ngay lập tức. |
![]() |
![]() |
✓ TỰ ĐỘNG KIỂM TRA VÀ GHI LẠI QUÁ TRÌNH TIÊM MẪU
Với chức năng Kiểm tra Buồng Mẫu – Sample cell check, quá trình tiêm mẫu luôn được kiểm soát tự động và lưu trữ. Cuvet đo có thể được giữ nguyên trong máy phân cực trong suốt quá trình làm đầy mà không cần tháo rời. Camera tích hợp hiển thị trực tiếp quá trình chiết rót lên màn hình máy chính một cách trực quan, chính xác và không làm gián đoạn việc kiểm soát nhiệt độ mẫu. Chức năng Sample cell check đặc biệt hiệu quả với việc cung cấp mẫu tự động như kết nối với bộ lấy mẫu tự động – Autosampler, hình ảnh quá trình làm đầy mẫu trong cuvet đo được camera ghi lại và lưu trữ dạng tệp video, có thể được sử dụng để xem lại, đối chiếu kiểm tra khi có lỗi phân tích. Điều này cho phép người dùng loại bỏ các lỗi tiềm ẩn như bọt khí, hạt lơ lửng,..để có được kết quả đo lường đáng tin cậy và có độ lặp lại. |
| ✓ KIỂM SOÁT NHIỆT ĐỘ MẪU ĐỒNG NHẤTCuvet của dòng P9000 có thiết kế độc đáo, thông minh, kết hợp giữa khung hình chữ nhật rỗng với ống thủy tinh tròn chứa mẫu đo siêu nhỏ, giúp tăng diện tích tiếp xúc cho cuvet trong buồng điều nhiệt, nhiệt độ mẫu được kiểm soát chính xác và đồng đều trên toàn bộ ống đo, nhanh chóng và tiết kiệm thời gian. | |
![]() |
|
✓ THÁO LẮP DỄ DÀNG – LÀM SẠCH ĐẾN TỪNG CHI TIẾT
|
![]() |
| ✓ ĐA DẠNG LỰA CHỌN CUVET ĐO PHÙ HỢP VỚI ỨNG DỤNG
Kruss cung cấp nhiều lựa chọn cuvet đo phân cực khác nhau, đáp ứng đa dạng các ứng dụng:
|
|
3. HIỆU CHỈNH: TỰ ĐỘNG – CHÍNH XÁC – ĐƯỢC CÔNG NHẬN
| Hiệu chỉnh trực quan, tự động với Tấm thạch anh chuẩn tích hợp thẻ RFID nhận diện không dây.
Dòng máy đo phân cực P9000 series sử dụng Tấm thạch anh chuyên dụng dòng PQPK để hiệu chỉnh máy. Khi Tấm thạch anh chuẩn được đặt vào buồng đo, thiết bị sẽ tự nhận diện và đọc thông tin của Tấm thạch anh qua thẻ RFID tích hợp bên trong thẻ mà không cần bất kỳ thao tác thủ công nào. Sau đó, quá trình hiệu chuẩn bắt đầu một cách dễ dàng và trực quan thông qua màn hình chính của thiết bị. |
![]() |
| ✓ TẤM THẠCH ANH CÓ THỂ KIỂM SOÁT NHIỆT ĐỘ – CHÍNH XÁC ĐẾN ± 0.001°
Các tấm thạch anh chuẩn có đặc tính quang học cực kỳ ổn định – lý tưởng cho việc hiệu chuẩn và hiệu chỉnh máy đo phân cực. Nhưng ngay cả với các chất rắn như thạch anh, sự thay đổi nhiệt độ vẫn ảnh hưởng trực tiếp đến góc quay. Ví dụ: Đối với tấm thạch anh có góc quay xác định là +34°, độ lệch nhiệt độ chỉ 1°C sẽ dẫn đến sự thay đổi giá trị đo là 0,005°. Độ quay quang học của thạch anh tăng theo nhiệt độ – do đó, việc kiểm soát nhiệt độ chính xác rất quan trọng để có được kết quả đo đáng tin cậy. Hệ thống TempGate® thông minh của Kruss tự kiểm soát nhiệt độ phù hợp để đạt được độ chính cần thiết để thực hiện quá trình hiệu chu |
|
| ✓ CHÍNH XÁC – CHẤT LƯỢNG CAO – ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Kruss chỉ sử dụng các tấm thạch anh chuẩn được chứng nhận bởi Viện tiêu chuẩn đo lường Đức (PTB) – cho việc hiệu chuẩn của nhà sản xuất đối với các phân cực kế P9000 series và cho khách hàng sử dụng kiểm ttra, hiệu chỉnh định kì phòng thí nghiệm |
|
![]() |
|
4. SỰ PHÙ HỢP VÀ TUÂN THỦ
| ✓ BẢO MẬT DỮ LIỆU – TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN – AUDIT TRAIL
Kruss cung cấp thiết bị phân tích tuân thủ theo các tiêu chuẩn theo Dược Điển quốc tế quy định, có thể thẩm định với bộ hồ sơ IQ/OQ/PQ đầy đủ, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và bảo mật dữ liệu.
|
|
| ✓ PHÙ HỢP VỚI CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
Thiết bị phân tích của Kruss, máy đo phân cực dòng P9000 tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn và Dược Điển hiện hành:
|
![]() |
![]() |
✓ ĐẢM BẢO TÍNH TOÀN VẸN DỮ LIỆU
|
5. MODUN TÍNH NĂNG LINH HOẠT VÀ CÓ THỂ NÂNG CẤP BẤT CỨ LÚC NÀO
| ✓ ĐA BƯỚC SÓNG – CAMERA CHECK – PHẦN MỀM
Nhờ thiết kế dạng mô-đun, các mô-đun như đa bước sóng, camera để ghi hình cuvet hoặc các chức năng phần mềm mới có thể được trang bị thêm vào máy đo phân cực đang có bất cứ lúc nào. Nhanh chóng, đơn giản và không cần đầu tư thêm thiết bị đo mới. |
|
| ✓ NGUỒN SÁNG VỚI CÔNG NGHỆ LED HIỆN ĐẠI
100% đèn LED – Tuổi thọ cao, ít bảo trì, hiệu quả. Phân cực kế P9000 sử dụng công nghệ đèn LED tiên tiến nhất để tạo ra tất cả các bước sóng khả dụng. Các đèn LED hiệu suất cao mà Kruss sử dụng có tuổi thọ ấn tượng lên đến 100.000 giờ – điều này giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và vận hành. |
![]() |
![]() |
✓ ĐA BƯỚC SÓNG – MULTI WAVELENGTHS
Kruss định hướng phát triển cung cấp 8 bước sóng tương ứng với nhiều ứng dụng cho Máy đo phân cực dòng P9000( bước sóng 589nm luôn có sẵn) bao gồm như sau:
|
6. TỔNG QUAN CÁC MODEL THIẾT BỊ ĐO PHÂN CỰC P9000 SERIES
Dòng P9000 hiện tại có 3 model với các tính năng khác nhau gồm: P9100-P; P9200-P; P9300-P
| Mã hàng | Thang đo | Độ chính xác | Độ đọc | Độ lặp lại | Tính năng nổi bật | Thang nhiệt độ | 21 CFR Part 11 |
| P9100-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.003°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
Sample cell check
Temp gate MSC |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
| P9200-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.001°
± 0.01°Z |
Camera filling check
Sample cell check Temp gate MSC |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
| P9300-P | ± 90°;
± 259°Z |
± 0.002°
± 0.01°Z |
0,001°
0,01°Z |
± 0.001°
± 0.01°Z |
Camera filling check
Sample cell check Temp gate MSC Multi wavelengths |
15 °C – 45°C | Có tuân thủ |
| Thông số kỹ thuật | P9100-P | P9200-P | P9300-P |
| Giá trị đo | · Góc quay cực – Optical rotation angle (°)
· Góc quay cực riêng – Special rotation angle (°) · Thang đường quốc tế – International sugar scale (°Z) · Thang đo do người dùng tự tạo (User-defined) |
||
| Phạm vi đo | · Góc quay cực : ± 90°
· Thang đường quốc tế : ± 259 °Z |
||
| Độ chính xác (1) | ± 0,003° ± 0,01 °Z |
± 0,002° ± 0,01 °Z |
± 0,002° ± 0,01 °Z |
| Độ đọc | 0,001° 0,01 °Z |
0,001° 0,01 °Z |
0,001° 0,01 °Z |
| Độ lặp lại | ± 0,002° ± 0,01 °Z |
± 0,001° ± 0,01 °Z |
± 0,001° ± 0,01 °Z |
| Thời gian đo (1) | (2) | Khoảng 1 giây | ||
| Phương pháp & User | Hơn 10.000 data | ||
| Các bộ phận tiếp xúc với mẫu | Thủy tinh borosilicat; PVDF, NBR, Hastelloy B3, thép không gỉ 1.4404 | ||
| Độ nhạy quang | > 0,1 % (OD3) | ||
| Bước sóng | 589 nm | Đa bước sóng
(bao gồm 589nm) |
|
| Các bước sóng khác | 365nm; 405nm; 436nm; 546nm; 578nm; 633nm; 880nm | ||
| Chiều dài ống tối đa | 200 mm (Tùy chọn 50 – 100 – 200ml ) | ||
| Các tính năng khác | · Audit trail; Phân quyền người dùng
· Ổn định giá trị đo; bù nhiệt độ · Hệ thống điều khiển nhiệt độ Peltier bên trong và cảm biến tích hợp để theo dõi nhiệt độ. · Tuân thủ CFR21 PART 11 và EU GMP ANNEX 11 |
||
| Hệ thống hỗ trợ tăng độ chính xác phép đo độc quyền Kruss | |||
| Kiểm tra cell đo | Có | Có | Có |
| Kiểm tra cell đo bằng camera check | Không | Có | Có |
| TempGate ® | Có | Có | Có |
| Kiểm tra độ ổn định phép đo | Có | Có | Có |
| Tự động nhận diện: Cuvette đo /Tấm thạch anh chuẩn (Quartz plate) |
Có | Có | Có |
| Hiệu chỉnh tự động
(cài đặt sẵn trong menu) |
Có | Có | Có |
| Kiểm soát nhiệt độ | |||
| Kiểm soát nhiệt độ | Công nghệ điều nhiệt Peltier tích hợp | ||
| Thang nhiệt độ kiểm soát | Từ 15 – 45 °C | ||
| Độ chính xác của nhiệt độ kiểm soát (3) | ± 0,1 °C | ||
| Đo nhiệt độ mẫu | Công nghệ điều nhiệt Peltier tích hợp | ||
| Độ chính xác nhiệt độ đo | ± 0,1 °C | ||
| Độ đọc nhiệt độ | 0,01 °C | ||
| Phạm vi đo nhiệt độ | Từ 5 – 60 °C | ||
| Bù nhiệt độ | · Tự động điều chỉnh nhiệt độ cho Tấm thạch anh chuẩn và dung dịch đường (sucrose)
· Có thể tự tạo chế độ bù nhiệt độ theo khách hàng. |
||
| Dữ liệu cơ bản của thiết bị | |||
| Giao diện vận hành | Màn hình cảm ứng điện dung 7.0 inch, độ phân giải 800x 480 pixel, kết nối được bàn phím, chuột, máy quét mã vạch. | ||
| Giao diện kết nối | 2 cổng USB (2.0; loại A); 1 cổng RS-232; 1 cổng LAN; 1 cổng AUX |
||
| Kích thước (W x H x D) | 680 mm x 170 mm x 330 mm | ||
| Khối lượng | 16 kg | 16,5 kg | 18 kg |
| Dữ liệu điện | |||
| Điện áp hoạt động | 90-240 VAC | ||
| Tần số định mức | 50/60 Hz | ||
| Mức tiêu thụ điện năng (Chế độ đo) |
85 W | 86 W | 95 W |
| Mức tiêu thụ điện năng (tối đa) (3) |
85 W | 86 W | 95 W |
(1) Trong điều kiện bình thường để đo độ quay quang học (20 °C, 1013 hPa, độ ẩm tương đối 50 %)
(2) Sau khi nhiệt độ cân bằng và ở OD < 1
(3) Trong điều kiện bình thường để đo độ phân cực (λ = 589 nm, nhiệt độ mục tiêu 20 °C, nhiệt độ môi trường 20 °C, 1013 hPa, độ ẩm tương đối 50 %)
- Độ chính xác:
- Độ đọc:
- Độ lặp lại:
- Tính năng nổi bật:
- ± 0,003° ± 0,01 °Z
- ± 0,001° ± 0,01 °Z
- ± 0,002° ± 0,01 °Z
- Sample cell check / Temp gate / MSC
- ± 0,002° ± 0,01 °Z
- ± 0,001° ± 0,01 °Z
- ± 0,001° ± 0,01 °Z
- Camera filling check / Sample cell check / Temp gate / MSC
- ± 0.002° ± 0.01°Z
- 0,001° 0,01 °Z
- ± 0.001° ± 0.01°Z
- Camera filling check / Sample cell check / Temp gate / MSC / Multi wavelengths
Catalog Phân Cực Kế Có Điều Nhiệt Kruss P9000 Series
Để lại thắc mắc, chúng tôi sẽ giải đáp ngay cho bạn
VN












